long-distance travel

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Du lịch đường dài

💬 Ví dụ

  1. The car's advanced battery makes long-distance travel more practical for electric vehicle owners.

    Pin tiên tiến của xe giúp việc du lịch đường dài trở nên thực tế hơn đối với những người sở hữu xe điện.