logistical networks

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. mạng lưới logistics; Mạng lưới hậu cần

💬 Ví dụ

  1. Global logistical networks are under pressure due to potential shipping delays in the Persian Gulf.

    Các mạng lưới hậu cần toàn cầu đang chịu áp lực do khả năng chậm trễ vận chuyển ở Vịnh Ba Tư.

  2. Companies must optimize their logistical networks to reduce delivery times and operational costs.

    Các công ty phải tối ưu hóa mạng lưới hậu cần của họ để giảm thời gian giao hàng và chi phí vận hành.