local time

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Thời gian theo đồng hồ tại một địa điểm cụ thể, trái ngược với giờ chuẩn hoặc các múi giờ khác.

💬 Ví dụ

  1. The meeting is scheduled for 3 PM local time.

    Họp được lên lịch vào lúc 3 giờ chiều giờ địa phương.