local populace

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Dân cư địa phương

💬 Ví dụ

  1. The local populace expressed strong opposition to the new construction project.

    Người dân địa phương đã bày tỏ sự phản đối mạnh mẽ đối với dự án xây dựng mới.