local grief

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Nỗi đau địa phương

💬 Ví dụ

  1. The health workers had to respect the local grief of the villagers after the epidemic.

    Các nhân viên y tế phải tôn trọng nỗi đau địa phương của dân làng sau dịch bệnh.