living with
definitions
-
to reside in the same household as someonevi: sống cùng ai đó trong một ngôi nhà
-
to endure or cope with a difficult situation or personvi: chịu đựng hoặc đối phó với tình huống hoặc người khó khăn
examples
-
They have been living with their parents since college.
Họ đã sống cùng cha mẹ mình kể từ khi đi đại học.
-
It's hard to live with someone who is always angry.
Khó khăn khi sống cùng ai đó luôn luôn giận dữ.