live with
definitions
-
to accept or tolerate a difficult situation or personvi: chấp nhận hoặc chịu đựng một tình huống khó khăn
-
to reside with someonevi: sống cùng ai đó
examples
-
I don't like the noise, but I have to live with it.
Tôi không thích tiếng ồn, nhưng tôi phải chịu đựng nó.
-
After graduation, she decided to live with her parents.
Sau khi tốt nghiệp, cô ấy quyết định sống cùng cha mẹ.