live coverage
📖 Định nghĩa
-
tường thuật trực tiếp
💬 Ví dụ
-
The news channel provided live coverage of the election results.
Kênh tin tức đã cung cấp tường thuật trực tiếp kết quả bầu cử.
The news channel provided live coverage of the election results.
Kênh tin tức đã cung cấp tường thuật trực tiếp kết quả bầu cử.