lingering peril

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. nguy hiểm kéo dài; mối nguy trong truyện

💬 Ví dụ

  1. Despite the storm passing, the lingering peril of flooding remained.

    Mặc dù cơn bão đã qua, mối nguy hiểm kéo dài của lũ lụt vẫn còn đó.

  2. The author uses lingering peril to maintain narrative tension throughout the novel.

    Tác giả sử dụng mối nguy trong truyện để duy trì sự căng thẳng suốt cuốn tiểu thuyết.