limited specifics

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. thông tin chi tiết hạn chế

💬 Ví dụ

  1. The company acknowledged the technical malfunction but provided limited specifics regarding the root cause.

    Công ty đã thừa nhận sự cố kỹ thuật nhưng chỉ cung cấp những thông tin chi tiết hạn chế về nguyên nhân gốc rễ.