limited series

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Phim bộ giới hạn; Dòng sản phẩm giới hạn

💬 Ví dụ

  1. The new limited series on Prime Video tells a gripping story in just six episodes.

    Phim bộ giới hạn mới trên Prime Video kể một câu chuyện hấp dẫn chỉ trong sáu tập.

  2. The company released a limited series of luxury watches for the anniversary.

    Công ty đã phát hành một dòng sản phẩm đồng hồ sang trọng giới hạn nhân dịp kỷ niệm.