limited air supply

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Nguồn cung cấp không khí hạn chế

💬 Ví dụ

  1. Divers must monitor their gauges constantly to avoid running out of air due to a limited air supply.

    Thợ lặn phải liên tục theo dõi đồng hồ đo để tránh hết không khí do nguồn cung cấp không khí hạn chế.