lifelines

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈlaɪˌflaɪnz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    đường sống; dây cứu sinh

💬 Ví dụ

  1. The phone was her lifeline to the outside world.

    Điện thoại là đường sống của cô.

  2. They threw lifelines to the drowning swimmers.

    Họ ném dây cứu sinh cho những người bơi đang chìm.