lesser-known
📖 Định nghĩa
-
adjective
Ít được biết đến hơn
💬 Ví dụ
-
The museum features works by several lesser-known artists.
Bảo tàng trưng bày tác phẩm của một số nghệ sĩ ít được biết đến hơn.
The museum features works by several lesser-known artists.
Bảo tàng trưng bày tác phẩm của một số nghệ sĩ ít được biết đến hơn.