lesser-known

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. adjective
    Ít được biết đến hơn

💬 Ví dụ

  1. The museum features works by several lesser-known artists.

    Bảo tàng trưng bày tác phẩm của một số nghệ sĩ ít được biết đến hơn.