leadership contest

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. cuộc thi để xác định ai sẽ lãnh đạo một nhóm hoặc tổ chức

💬 Ví dụ

  1. The student council held a leadership contest to elect the new president.

    Hội đồng sinh viên đã tổ chức cuộc thi lãnh đạo để bầu ra tổng thống mới.