leadership change

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. thay đổi lãnh đạo

💬 Ví dụ

  1. The company is facing pressure for a sudden leadership change after the scandal.

    Công ty đang đối mặt với áp lực thay đổi lãnh đạo đột ngột sau vụ bê bối.