lead the field

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. là người tiên phong hoặc thống lĩnh trong một lĩnh vực hoặc ngành công nghiệp cụ thể

💬 Ví dụ

  1. Our company aims to lead the field in renewable energy technology.

    Công ty của chúng tôi nhằm dẫn đầu trong lĩnh vực công nghệ năng lượng tái tạo.