lay on

language: vi

definitions

  1. to provide or supply something, especially food or entertainment
    vi: cung cấp một thứ gì đó, đặc biệt là thức ăn hoặc giải trí
  2. to apply or impose something, such as a tax or fine
    vi: áp dụng hoặc áp đặt một thứ gì đó, chẳng hạn như thuế hoặc phạt

examples

  1. The restaurant will lay on a special menu for the holiday.

    Nhà hàng sẽ cung cấp thực đơn đặc biệt cho kỳ nghỉ.

  2. The government decided to lay on a new tax on sugar.

    Chính phủ quyết định áp dụng một loại thuế mới đối với đường.