law enforcement
📖 Định nghĩa
-
thực thi pháp luật
💬 Ví dụ
-
Law enforcement agencies are working to reduce crime in the city.
Các cơ quan thực thi pháp luật đang làm việc để giảm tội phạm trong thành phố.
Law enforcement agencies are working to reduce crime in the city.
Các cơ quan thực thi pháp luật đang làm việc để giảm tội phạm trong thành phố.