latest breakthroughs
📖 Định nghĩa
-
Đột phá mới nhất
💬 Ví dụ
-
The conference highlighted the latest breakthroughs in medical research.
Hội nghị đã làm nổi bật những đột phá mới nhất trong nghiên cứu y học.
The conference highlighted the latest breakthroughs in medical research.
Hội nghị đã làm nổi bật những đột phá mới nhất trong nghiên cứu y học.