last-minute support

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hỗ trợ phút chót; Hỗ trợ phút chót

💬 Ví dụ

  1. Both campaigns are mobilizing resources to secure last-minute support.

    Cả hai chiến dịch đang huy động nguồn lực để đảm bảo sự hỗ trợ vào phút chót.

  2. The project was saved by last-minute support from a key investor.

    Dự án đã được cứu nhờ sự hỗ trợ từ một nhà đầu tư quan trọng vào phút chót.