last word

language: vi

definitions

  1. the final opinion or decision in a discussion
    vi: từ cuối cùng
  2. the final authority or control
    vi: quyền lực hoặc kiểm soát cuối cùng

examples

  1. The manager has the last word on all hiring decisions.

    Quản lý có từ cuối cùng trong tất cả các quyết định tuyển dụng.

  2. The committee gave the last word to the chairperson.

    Ủy ban đã trao quyền lực cuối cùng cho chủ tịch.