last line

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tuyến phòng thủ cuối cùng; Dòng cuối cùng

💬 Ví dụ

  1. The goalkeeper serves as the last line of defense.

    Thủ môn đóng vai trò là tuyến phòng thủ cuối cùng.

  2. Please read the last line of the poem.

    Vui lòng đọc dòng cuối cùng của bài thơ.