larger trend

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Một xu hướng lớn hơn; Một xu hướng vĩ mô

💬 Ví dụ

  1. The rise in remote work is part of a larger trend toward digital nomadism.

    Sự gia tăng làm việc từ xa là một phần của xu hướng lớn hơn hướng tới lối sống du mục kỹ thuật số.

  2. Analysts view the recent stock dip as a minor fluctuation within a larger trend of market growth.

    Các nhà phân tích coi sự sụt giảm cổ phiếu gần đây là một biến động nhỏ trong một xu hướng lớn hơn về tăng trưởng thị trường.