large segments

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Các phần lớn; Phân khúc thị trường; Các mảnh lớn

💬 Ví dụ

  1. Large segments of the population lack access to clean water.

    Những phân đoạn lớn của dân số thiếu tiếp cận với nước sạch.

  2. The company is targeting large segments of the youth market.

    Công ty đang nhắm vào các phân khúc lớn của thị trường thanh niên.

  3. The machine was broken into large segments during the accident.

    Chiếc máy đã bị vỡ thành các phân đoạn lớn trong vụ tai nạn.