lack of
📖 Định nghĩa
-
sự thiếu thốn
💬 Ví dụ
-
There is a lack of evidence to support the claim.
Thiếu bằng chứng để hỗ trợ tuyên bố này.
There is a lack of evidence to support the claim.
Thiếu bằng chứng để hỗ trợ tuyên bố này.