labour lawmakers
📖 Định nghĩa
-
nhà lập pháp Đảng Lao động
💬 Ví dụ
-
A growing number of Labour lawmakers are urging the prime minister to set a timetable for his departure.
Ngày càng có nhiều nhà lập pháp thuộc Đảng Lao động đang thúc giục thủ tướng thiết lập thời gian biểu cho việc rời đi của ông.