labor

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /ˈleɪbə/ 🇺🇸 /ˈleɪbɜr/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    lao động; Lực lượng lao động; chuyển dạ; công sức; chi phí nhân công; Đảng Lao động
  2. verb
    lao lực; chật vật tiến lên; nhai đi nhai lại; ảo tưởng; sinh con

🔗 Chi tiết

Dạng từ

đếm được / không đếm được Số nhiều: labors Ngôi 3 số ít: labors Thì quá khứ: labored Phân từ quá khứ: labored Phân từ hiện tại: laboring

Cụm từ cố định

hard laborlabor forcelabor marketlabor unionlabor of lovein labormanual laborlabor intensive

Từ phái sinh

laborerlaboriouslaboriouslylaboriousnesslaboratory

Từ đồng nghĩa

worktoileffortdrudgerytravailexertion

Từ trái nghĩa

restleisureidleness

Dễ nhầm lẫn

labour
EN: 'Labour' is simply the British English spelling of the same word; 'labor' is American English.
vi: 'Labour' là cách viết tiếng Anh của Anh cho cùng một từ; 'labor' là cách viết tiếng Anh của Mỹ.
laborious
EN: 'Laborious' is the adjective meaning requiring great effort; 'labor' is the noun/verb form.
vi: 'Laborious' là tính từ có nghĩa là đòi hỏi nỗ lực lớn; 'labor' là dạng danh từ/động từ.

Mẹo chính tả

EN: American English spells it 'labor' (no 'u'), while British English uses 'labour'. Be consistent within a document.
vi: Tiếng Anh Mỹ viết là 'labor' (không có 'u'), trong khi tiếng Anh Anh dùng 'labour'. Hãy nhất quán trong một tài liệu.

💬 Ví dụ

  1. The construction of the bridge required months of hard labor.

    Việc xây dựng cây cầu đòi hỏi nhiều tháng lao động vất vả.

  2. Labor and management finally reached an agreement after weeks of negotiation.

    Người lao động và ban quản lý cuối cùng đã đạt được thỏa thuận sau nhiều tuần đàm phán.

  3. She was in labor for twelve hours before the baby was born.

    Cô ấy đã chuyển dạ suốt mười hai tiếng trước khi em bé chào đời.

  4. Writing the encyclopedia was a labor that took him twenty years.

    Viết cuốn bách khoa toàn thư là một công việc tốn của ông hai mươi năm.

  5. The total cost includes materials and labor.

    Tổng chi phí bao gồm vật liệu và nhân công.

  6. Labor won the election by a narrow margin.

    Đảng Lao động đã giành chiến thắng trong cuộc bầu cử với cách biệt sít sao.

  7. The farmers labored in the fields from dawn to dusk.

    Nông dân lao lực trên đồng ruộng từ sáng sớm đến tối mịt.

  8. The old truck labored up the steep hill.

    Chiếc xe tải cũ chật vật leo lên con dốc đứng.

  9. There is no need to labor the point; we all understand the issue.

    Không cần phải nhai đi nhai lại vấn đề này; chúng ta đều hiểu cả rồi.

  10. He labors under the delusion that everyone is against him.

    Anh ta ảo tưởng rằng mọi người đều chống lại mình.