kicks off

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. bắt đầu hoặc khởi động điều gì đó, đặc biệt là sự kiện hoặc hoạt động

💬 Ví dụ

  1. The new marketing campaign kicks off next Monday.

    Chiến dịch tiếp thị mới bắt đầu vào thứ Hai tuần sau.