khamenei

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /kəˈmeɪˌniː/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Lãnh đạo tối cao Iran

💬 Ví dụ

  1. Millions gathered to mourn Supreme Leader Khamenei.

    Hàng triệu người tụ tập để thương tiếc Lãnh đạo Tối cao.