key figure

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Nhân vật then chốt; Nhân vật then chốt

💬 Ví dụ

  1. As a key figure in the legal department, she negotiated the merger.

    Với tư cách là nhân vật then chốt trong bộ phận pháp lý, cô ấy đã thương lượng việc sáp nhập.

  2. Beyond the galaxy far, far away, Marcia was a key figure in the New Hollywood movement of the 1970s.

    Vượt ra ngoài thiên hà xa xôi ấy, Marcia là một nhân vật then chốt trong phong trào New Hollywood những năm 1970.