junior employees

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Nhân viên cấp dưới

💬 Ví dụ

  1. The company provides training to ensure junior employees can advance to management roles.

    Công ty cung cấp đào tạo để đảm bảo nhân viên cấp dưới có thể thăng tiến lên các vai trò quản lý.