josh simons

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Chính trị gia Anh

💬 Ví dụ

  1. Josh Simons criticized the current direction of the Labour Party leadership.

    Josh Simons đã chỉ trích hướng đi hiện tại của ban lãnh đạo Đảng Lao động.