jockeys

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈdʒɑkiːz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    cưỡi ngựa
  2. verb
    cố gắng

💬 Ví dụ

  1. The jockey won the race.

    Cưỡi ngựa thắng.

  2. They jockeyed for power.

    Cố gắng giành quyền lực.