japan hikes rates

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Nhật Bản tăng lãi suất

💬 Ví dụ

  1. Japan hikes rates to combat rising inflation.

    Nhật Bản tăng lãi suất để chống lại lạm phát đang gia tăng.