isotopes
🇺🇸 /ˈaɪsəˌtoʊps/
📖 Định nghĩa
-
noun
đồng vị; biến thể của một nguyên tố có khối lượng nguyên tử khác nhau
💬 Ví dụ
-
Carbon has several stable isotopes.
Carbon có nhiều đồng vị bền.
-
Uranium isotopes are used in energy.
Đồng vị uranium được sử dụng trong năng lượng.