isotopes

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈaɪsəˌtoʊps/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    đồng vị; biến thể của một nguyên tố có khối lượng nguyên tử khác nhau

💬 Ví dụ

  1. Carbon has several stable isotopes.

    Carbon có nhiều đồng vị bền.

  2. Uranium isotopes are used in energy.

    Đồng vị uranium được sử dụng trong năng lượng.