isolation centers

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. trung tâm cách ly

💬 Ví dụ

  1. Many locals perceive isolation centers as death traps rather than places of healing.

    Nhiều người dân địa phương coi các trung tâm cách ly là bẫy chết chóc thay vì là nơi chữa bệnh.