is in

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. nằm hoặc được đặt ở một nơi; ở trong một trạng thái hoặc điều kiện nhất định

💬 Ví dụ

  1. The meeting is in the conference room.

    Cuộc họp đang diễn ra trong phòng họp.

  2. She is in a good mood today.

    Cô ấy đang có tâm trạng tốt hôm nay.