irreplaceable value

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Giá trị không thể thay thế

💬 Ví dụ

  1. The Academy emphasizes the irreplaceable value of communal viewing.

    Học viện nhấn mạnh giá trị không thể thay thế của việc xem chung.