irgc

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Vệ binh Cách mạng Hồi giáo

💬 Ví dụ

  1. Iran's Islamic Revolutionary Guard Corps (IRGC) has issued threats of immediate retaliation.

    Vệ binh Cách mạng Hồi giáo (IRGC) của Iran đã đưa ra lời đe dọa trả đũa ngay lập tức.