invest in
📖 Định nghĩa
-
đầu tư vào; dành thời gian hoặc nỗ lực cho
💬 Ví dụ
-
They decided to invest in renewable energy.
Họ quyết định đầu tư vào năng lượng tái tạo.
-
She invested a lot of time in her research.
Cô ấy dành rất nhiều thời gian cho nghiên cứu của mình.