international response

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. phản ứng quốc tế; phản ứng quốc tế chính thức

💬 Ví dụ

  1. The international response to the humanitarian crisis was swift and effective.

    Phản ứng quốc tế đối với cuộc khủng hoảng nhân đạo diễn ra nhanh chóng và hiệu quả.

  2. The investigation required a coordinated international response to gather evidence.

    Cuộc điều tra đòi hỏi một phản ứng quốc tế có sự phối hợp để thu thập bằng chứng.