international rescue efforts

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. nỗ lực cứu hộ quốc tế

💬 Ví dụ

  1. The disaster triggered a rapid mobilization of international rescue efforts.

    Thảm họa đã kích hoạt sự huy động nhanh chóng các nỗ lực cứu hộ quốc tế.