international precious metal markets

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Thị trường kim loại quý

💬 Ví dụ

  1. International precious metal markets are highly sensitive to changes in global economic stability and inflation rates.

    Các thị trường kim loại quý quốc tế rất nhạy cảm với những thay đổi về ổn định kinh tế toàn cầu và tỷ lệ lạm phát.