international matters

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Vấn đề quốc tế; Vấn đề quốc tế

💬 Ví dụ

  1. Starmer cited a desire to dedicate his efforts to pressing international matters.

    Starmer nêu mong muốn dành nỗ lực của mình cho các vấn đề quốc tế cấp bách.

  2. The committee was established to review international matters affecting national security.

    Ủy ban được thành lập để xem xét các vấn đề quốc tế ảnh hưởng đến an ninh quốc gia.