international diving rescue specialists

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Chuyên gia cứu hộ lặn quốc tế

💬 Ví dụ

  1. The shipwreck required the expertise of international diving rescue specialists to locate the cargo.

    Xác tàu đắm cần đến chuyên môn của các chuyên gia cứu hộ lặn quốc tế để xác định vị trí hàng hóa.