international affairs

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Quan hệ quốc tế; Sự vụ quốc tế

💬 Ví dụ

  1. He also plans to focus on international affairs around the world.

    Anh ấy cũng lên kế hoạch tập trung vào các vấn đề quốc tế trên toàn thế giới.

  2. She has been following international affairs closely since the outbreak of the crisis.

    Kể từ khi khủng hoảng bùng phát, cô ấy đã theo dõi sát sao các sự vụ quốc tế.