internal systems

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. hệ thống nội bộ; hệ thống nội bộ; hệ thống bên trong

💬 Ví dụ

  1. The app streams data directly from its internal systems.

    Ứng dụng truyền dữ liệu trực tiếp từ các hệ thống nội bộ của nó.

  2. The company is upgrading its internal systems to improve efficiency.

    Công ty đang nâng cấp các hệ thống nội bộ để cải thiện hiệu quả.

  3. Doctors studied the patient's internal systems to diagnose the illness.

    Các bác sĩ đã nghiên cứu các hệ thống bên trong của bệnh nhân để chẩn đoán bệnh.