interceptors

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˌɪntɜrˈsɛptɜrz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    máy bay chặn; hệ thống chặn; người chặn; vật chặn

💬 Ví dụ

  1. Airborne interceptors patrol the sky.

    Máy bay chặn tuần tra bầu trời.

  2. The interceptors blocked the path.

    Người chặn chặn đường.