interception

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˌɪntɜrˈsɛpʃən/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Sự chặn đứng; chặn bắt bóng; Nghe lén; giao điểm; Ngăn chặn; gián đoạn; cắt bóng

🔗 Chi tiết

Dạng từ

đếm được / không đếm được Số nhiều: interceptions

Cụm từ cố định

pass interceptioninterception of communicationsmake an interceptionradio interceptioninterception of signals

Từ phái sinh

interceptinterceptorinterceptive

Từ đồng nghĩa

interceptseizurecaptureblockinginterdiction

Từ trái nghĩa

releasedelivery

Dễ nhầm lẫn

intercept
EN: 'Intercept' is primarily a verb meaning to stop or seize something in transit; 'interception' is the noun form referring to the act or an instance of intercepting.
vi: 'Intercept' chủ yếu là một động từ có nghĩa là ngăn chặn hoặc tịch thu thứ gì đó đang di chuyển; 'interception' là dạng danh từ chỉ hành động hoặc một trường hợp chặn bắt.
interdiction
EN: 'Interdiction' implies a formal prohibition or authoritative blocking, often military or legal; 'interception' is more neutral, referring to catching something in transit.
vi: 'Interdiction' ngụ ý một lệnh cấm chính thức hoặc sự chặn đứng mang tính quyền lực, thường là quân sự hoặc pháp lý; 'interception' trung tính hơn, ám chỉ việc bắt giữ thứ gì đó đang di chuyển.

Mẹo chính tả

EN: Remember the double 't' in 'interception' (from 'intercept' + '-ion'). Do not drop the second 't' as in *'intercepion'.
vi: Nhớ chữ 't' kép trong 'interception' (từ 'intercept' + '-ion'). Đừng bỏ sót chữ 't' thứ hai như trong *'intercepion'.

💬 Ví dụ

  1. The interception of the enemy's supply lines was crucial to the victory.

    Việc chặn đứng các tuyến cung ứng của kẻ thù là yếu tố then chốt cho chiến thắng.

  2. The cornerback made a spectacular interception in the end zone to prevent a touchdown.

    Người chơi biên đã thực hiện một pha chặn bắt bóng ngoạn mục trong khu vực cuối sân để ngăn cản điểm chạm đất.

  3. The intelligence agency was authorized to carry out the interception of suspected terrorist communications.

    Cơ quan tình báo được phép chặn nghe các cuộc liên lạc của nghi phạm khủng bố.

  4. The interception of the line with the x-axis occurs at the point (3, 0).

    Giao điểm của đường thẳng với trục hoành nằm tại điểm (3, 0).

  5. The fighter jets were scrambled for the interception of an unidentified aircraft entering national airspace.

    Các máy bay chiến đấu được điều động để ngăn chặn một máy bay không xác định đang xâm nhập vào không phận quốc gia.

  6. The interception of the drug shipment at the port led to several arrests.

    Việc chặn đứng lô hàng ma túy tại cảng dẫn đến nhiều vụ bắt giữ.

  7. Her quick interception of the pass allowed her to launch a fast break down the court.

    Việc cắt bóng nhanh chóng của cô ấy cho phép cô ấy tung ra một pha phản công.